Từ: ẩu, âu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ ẩu, âu:

呕 ẩu, âu, hú沤 ẩu, âu嘔 ẩu, âu, hú漚 ẩu, âu

Đây là các chữ cấu thành từ này: ẩu,âu

ẩu, âu, hú [ẩu, âu, hú]

U+5455, tổng 7 nét, bộ Khẩu 口
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 嘔;
Pinyin: ou1, ou3, ou4;
Việt bính: au2;

ẩu, âu, hú

Nghĩa Trung Việt của từ 呕

Giản thể của chữ .
ẩu, như "ẩu tả (nôn mửa)" (gdhn)

Nghĩa của 呕 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (嘔)
[ǒu]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 7
Hán Việt: ẨU, ÂU
nôn; mửa; ói。吐。
呕血。
nôn ra máu; ói ra máu.
Từ ghép:
呕吐 ; 呕心 ; 呕心沥血 ; 呕血

Chữ gần giống với 呕:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,

Dị thể chữ 呕

,

Chữ gần giống 呕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 呕 Tự hình chữ 呕 Tự hình chữ 呕 Tự hình chữ 呕

ẩu, âu [ẩu, âu]

U+6CA4, tổng 7 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 漚;
Pinyin: ou4, ou1;
Việt bính: au1 au3;

ẩu, âu

Nghĩa Trung Việt của từ 沤

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 沤 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (漚)
[ōu]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 8
Hán Việt: ÂU
bong bóng nước; bọt nước。水泡。
浮沤。
bong bóng nổi trên mặt nước.
Từ phồn thể: (漚)
[òu]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: ÂU
ngâm; ủ。长时间地浸泡,使起变化。
沤麻。
ngâm đay.
沤粪。
ủ phân.
Từ ghép:
沤肥

Chữ gần giống với 沤:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 汿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲠, 𣲦,

Dị thể chữ 沤

,

Chữ gần giống 沤

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 沤 Tự hình chữ 沤 Tự hình chữ 沤 Tự hình chữ 沤

ẩu, âu, hú [ẩu, âu, hú]

U+5614, tổng 14 nét, bộ Khẩu 口
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ou1, ou3, ou4, xu1, ou5;
Việt bính: au1 au2
1. [嘔吐] ẩu thổ 2. [嘔泄] ẩu tiết 3. [嘔啞] âu ách 4. [止嘔] chỉ ẩu;

ẩu, âu, hú

Nghĩa Trung Việt của từ 嘔

(Động) Nôn, mửa, oẹ.
◎Như: ẩu huyết
nôn ra máu.

(Động)
Chọc tức, làm nổi giận.
◇Thủy hử truyện : Dương Chí mạ đạo: Giá súc sanh bất ẩu tử yêm, chỉ thị đả tiện liễu : , 便 (Đệ thập lục hồi) Dương Chí chửi: Thằng súc sinh đừng có làm cho ông nổi giận muốn chết được, ông đánh cho một trận bây giờ.

(Động)
Buồn bực, tức giận.
◇Thủy hử truyện : Lão hán đích nhi tử, tòng tiểu bất vụ nông nghiệp, chỉ ái thứ sanh sử bổng, mẫu thân thuyết tha bất đắc, ẩu khí tử liễu , , 使, , (Đệ nhị hồi) Con trai già từ bé không chịu cày cấy mà chỉ mải tập roi gậy, mẹ răn chẳng được nên buồn bực mà chết.

(Thán)
Biểu thị ngạc nhiên, sợ hãi: ủa, ui chà, ...Một âm là âu. (Trạng thanh)
§ Xem âu ách .

(Động)
Ca hát.
§ Thông âu .
◎Như: âu ca .

(Thán)
Biểu thị kêu gọi, ứng đáp.
◇Lão Xá : Tiên can liễu bôi! Âu! Âu! Đối! Hảo! ! ! ! ! ! (Tứ thế đồng đường , Nhị bát ) Trước cạn chén đi! Nào! Nào! Đúng thế! Tốt!

(Trợ)
Trợ từ ngữ khí.Một âm là .

(Động)
Hà hơi cho ấm.
§ Thông .

(Tính)
Hú hú ôn hòa, vui vẻ.
◇Sử Kí : Hạng Vương kiến nhân cung kính từ ái, ngôn ngữ hú hú , (Hoài Âm Hầu liệt truyện ) Hạng Vương tiếp người thì cung kính, thương yêu, nói năng ôn tồn vui vẻ.

ẩu, như "ẩu tả (nôn mửa)" (vhn)
xua, như "xua đuổi" (gdhn)

Dị thể chữ 嘔

,

Chữ gần giống 嘔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嘔 Tự hình chữ 嘔 Tự hình chữ 嘔 Tự hình chữ 嘔

ẩu, âu [ẩu, âu]

U+6F1A, tổng 14 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ou4, ou1;
Việt bính: au1 au3;

ẩu, âu

Nghĩa Trung Việt của từ 漚

(Động) Ngâm lâu trong nước.

(Động)
Thấm ướt lâu.Một âm là âu.

(Danh)
Bọt nước.

(Danh)

§ Thông âu
.
âu, như "âu (bọt nước)" (gdhn)

Chữ gần giống với 漚:

, , , 㴿, , , , , , , , , , , , , , , , , , 滿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,

Dị thể chữ 漚

,

Chữ gần giống 漚

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 漚 Tự hình chữ 漚 Tự hình chữ 漚 Tự hình chữ 漚

Nghĩa chữ nôm của chữ: âu

âu:họ Âu
âu:họ Âu
âu:âu yếm
âu󰆦:âu sầu
âu:âu yếm; âu lo
âu:âu yếm
âu:đàn bà thế ấy âu một người
âu:âu châu
âu:âu (bọt nước)
âu:bát lớn
âu:cái âu đựng mỡ
âu:âu ca
âu:âu ca (xướng hát)
âu:hải âu
âu:hải âu
âu:hải âu
ẩu, âu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ẩu, âu Tìm thêm nội dung cho: ẩu, âu